Hotline0833.666.916
Trang chủ › Cẩm nang › Takashi Money, Money Pro và Money Plus: năm bản cùng 600W, khác ở 48V hay 60V

Takashi Money, Money Pro và Money Plus: năm bản cùng 600W, khác ở 48V hay 60V

Năm bản Takashi Money, Money Pro và Money Plus

Thu Hà · 25/10/2026 · 2 phút đọc

Tóm lại

Cả năm bản Takashi Money đều dùng động cơ 600W, khác nhau ở ắc quy 48V hay 60V. Giá tháng 10/2026 tại Smile từ 13.690.000đ đến 14.990.000đ, trong đó ba bản nêu quãng đường từ 70 km đến 90 km mỗi lần sạc. Bạn chọn bản theo ắc quy và quãng đường đi mỗi ngày.

Bạn nghe “Money” mà thấy năm tên gần giống nhau, chưa biết chọn bản nào? Cả năm bản Takashi Money đều dùng động cơ 600W, khác nhau ở ắc quy 48V hay 60V, quãng đường mỗi lần sạc và giá tháng 10/2026 tại Smile.

Ắc quy 48V và 60V chia năm bản Money ra sao?

Nhóm ắc quy 48V gồm Takashi Money 48V-23Ah và DVMOTOR Takashi Money Pro 48V, cả hai đều dùng bình ắc quy 48V-23Ah. Nhóm ắc quy 60V gồm Takashi Money Model 2026, DVMOTOR Takashi Money Plus và DVMOTOR Takashi Money Pro 2026, cả ba đều dùng bình ắc quy 60V-23Ah. Bạn phân biệt hai mức điện áp này bằng bài ắc quy 48V hay 60V khác nhau thế nào trên cùng dòng xe điện trước khi nhìn tới quãng đường và giá.

Giá và quãng đường của từng bản Money là bao nhiêu?

Bảng dưới đây ghi đúng một giá cho mỗi bản. Takashi Money 48V-23Ah có giá tháng 10/2026 là 13.690.000đ tại Smile và đi được 70 km mỗi lần sạc. Takashi Money Model 2026 có giá tháng 10/2026 là 14.390.000đ tại Smile và đi được 80-90 km mỗi lần sạc. DVMOTOR Takashi Money Plus có giá tháng 10/2026 là 14.590.000đ tại Smile và đi được 75 km mỗi lần sạc. Cả ba bản này đều có tốc độ tối đa riêng: Takashi Money 48V-23Ah và Money Model 2026 ở mức 40-45 km/h, còn Money Plus ở mức 46 km/h.

Bản xeGiá tháng 10/2026 tại SmileẮc quyQuãng đường mỗi lần sạcTốc độ tối đaCông suất
Takashi Money (48V-23Ah) 4 bình 202613.690.000đ48V-23Ah70 km40-45 km/h600W
DVMOTOR Takashi Money Pro 48V14.290.000đ48V-23Ah600W
Takashi Money Model 202614.390.000đ60V-23Ah80-90 km40-45 km/h600W
DVMOTOR Takashi Money Plus (2026, 5 bình)14.590.000đ60V-23Ah75 km46 km/h600W
DVMOTOR Takashi Money Pro 202614.990.000đ60V-23Ah600W

Chọn bản Money nào theo quãng đường đi mỗi ngày?

Bạn cứ lấy quãng đường đi mỗi ngày làm thước đo đầu tiên. Đi khoảng 70 km mỗi lần sạc thì nhìn Takashi Money 48V-23Ah, đi 75 km thì nhìn Money Plus, đi 80-90 km thì nhìn Money Model 2026. Với hai bản Pro, bạn đối chiếu ắc quy và giá rồi hỏi quãng đường khi xem xe trực tiếp. Bạn đọc thêm bài mua xe cho con cần hỏi gì để chuẩn bị đủ câu hỏi trước buổi xem xe.

Câu hỏi thường gặp

Năm bản Takashi Money chia theo ắc quy ra sao?

Nhóm 48V gồm Takashi Money 48V-23Ah và Money Pro 48V, nhóm 60V gồm Money Model 2026, Money Plus và Money Pro 2026. Cả năm bản đều dùng bình ắc quy cùng dung lượng 23Ah và động cơ 600W.

Bản Money nào đi xa nhất mỗi lần sạc?

Money Model 2026 đi xa nhất với 80-90 km mỗi lần sạc, tiếp theo là Money Plus với 75 km và Takashi Money 48V-23Ah với 70 km. Với hai bản Pro, bạn hỏi quãng đường khi xem xe trực tiếp.

Giá năm bản Takashi Money tháng 10/2026 là bao nhiêu?

Takashi Money 48V-23Ah là 13.690.000đ, Money Pro 48V là 14.290.000đ, Money Model 2026 là 14.390.000đ, Money Plus là 14.590.000đ và Money Pro 2026 là 14.990.000đ tại Smile. Mỗi bản đúng một giá trong bài.

Cần tư vấn chọn xe, giá lăn bánh hay trả góp? Hỏi trợ lý Ngọc Anh hoặc gọi/Zalo 0833.666.916, người bán: Phố Xe Điện.

Chat với Ngọc Anh Gọi 0833.666.916 Zalo 0833.666.916

Bài viết được viết bởi Thu Hà, Phố Xe Điện

Mẫu xe nhắc trong bài

Xe Số 50cc Daelim SI9
Xe Số 50cc Daelim SI915.500.000đ
Xe Điện DVMOTOR Takashi Chocolate V6 (5 Bình – 2026)
Xe Điện DVMOTOR Takashi Chocolate V6 (5 Bình – 2026)16.290.000đ
Xe Điện DVMOTOR Takashi Money Plus (2026 – 5 Bình)
Xe Điện DVMOTOR Takashi Money Plus (2026 – 5 Bình)14.590.000đ
Xe Điện DVMOTOR Takashi Chocolate V8 (5 Bình – 2026)
Xe Điện DVMOTOR Takashi Chocolate V8 (5 Bình – 2026)16.290.000đ

Màu xe thực tế có thể khác ảnh.

Bài liên quan

Cẩm nang

Dibao Tesla Chic, Chic Q, Tesla SD, Tesla Dio và Tesla E: năm xe điện cùng tên Tesla, giá 14,79 đến 17,59 triệu

3 phút đọc
Cẩm nang

QCVN 31:2026/BXD là quy chuẩn gì: ắc quy mới của xe mô tô điện, xe gắn máy điện phải đáp ứng điều gì

3 phút đọc
Cẩm nang

Nhãn ắc quy xe điện phải có gì theo quy chuẩn: dấu cộng, dấu trừ, điện áp danh định và dung lượng ở chế độ 3 giờ

2 phút đọc
Cẩm nang

Ắc quy chì kín SLA và ắc quy có van VRLA trên xe điện: quy chuẩn định nghĩa khác nhau ở đâu

2 phút đọc
Cẩm nang

Yadea S3, S3 Pro, G5, X5, Ulike 2.0 và M6i: sáu mẫu, quãng đường từ 80 đến 150 km

3 phút đọc
Cẩm nang

Xe điện Kazuki: Kaiser K3, Hecman S, Ego, Imperia S và Crea, năm mẫu từ 10,99 đến 15,99 triệu

2 phút đọc
Zalo Gọi tư vấn0833.666.916 · 8h–21h